Thứ Bảy, 24 tháng 1, 2015

[Từ vựng] Chủ đề : Sân bay , Xuất nhập cảnh


공항, 입국- TỪ CHUYÊN DỤNG TẠI SÂN BAY – NHẬP CẢNH


- 가지고들어가다: Xách mang theo
- 갈아타다: Trung chuyển, đổi 
-
개인용품: Vật phẩm cá nhân 
-
거류하다: Cư trú, sinh sống 
-
거주국가: Quốc gia cư trú
-
거주자 : Người cư trú
-
거주증: Thẻ cư trú
-
거주지: Nơi cú trú
-
검사하다: Kiểm tra 
-
검역: Kiểm dịch 
-
게시판: Bảng thông báo
-
경유하다: Quá cảnh
-
고도: Độ cao so với mặt nước biển 
-
공식적인 : Chính thức
-
공항: Sân bay
-
공항버스: Xe buýt sân bay 
-
공항세관: Hải quan sân bay
-
과세품: Hàng chịu thuế
-
관광안내소: Nơi hướng dẫn du lịch
-
교통체증: Tắc đường 
-
국경통과비자: Visa quá cảnh
-
국내선: Đường bay nội địa
-
국내에 6개월 이상 거주한 외국인: Người nước ngoài cư trú 6 tháng trở lên
-
국내연락처: Địa chỉ liên lạc trong nước
-
국적: Quốc tịch
-
국제선 : Đường bay quốc tế
-
귀금속: Kim loại quý 
-
금지하다: Cấm
-
기내: Trong máy bay 
-
기내소지품: Vật dụng mang lên máy bay
-
기다리다 : Đợi 
-
기류: Khí lưu. luồng không khí
-
기입하다: Điền vào
-
기장: Cơ trưởng.
-
나르다;Vận chuyển
-
나이 : Tuổi
-
내리다: Xuống 
-
내용물: Vật bên trong
-
냉수:Nước lạnh
-
담배; Thuốc lá 
-
담요: Cái Chăn
-
대기자 우선 예약권: Quyền được đặt vé ưu tiên trong danh sách chờ
-
대합실: Phòng chờ
-
도착: Đến nơi
-
도착 로비: Sảnh đến 
-
도착하다 : Tới nơi 
-
되돌아가다: Trở về, quay về
-
따르다: Theo.
-
렌터카: Xe thuê 
-
마일리지 : Dặm tích lũy ( mileage ), điểm thưởng. 
-
마일리지를 누락되다: Bị thiếu dặm tích lũy
-
마일리지를 적립하다: Tích lũy dặm, điểm thưởng.
-
만나다: Gặp 
-
만년필 : Bút máy 
-
맡기다: Gửi 
-
멀미봉지 : Túi say 
-
멀미약 :Thuốc chống say 
-
면세점 : Quầy hàng miễn thuế
-
면세품: Hàng miễn thuế 
-
목적 : Mục đích
-
목적지 : Nơi đến
-
목적지 항공 코드: Kí hiệu hàng không điểm đến ( ví dụ Incheon dược ký hiệu là ICN )
-
몸수색: Khám xét người
-
무료 추가 수화물 :Cộng thêm hành lý quá cước miễn phí
-
무비자 입국: Nhập cảnh không cần visa 
-
베개: Gối
-
변경하다: Thay đổi 
-
보석 : Ngọc quý 
-
보안검색: Kiểm tra an ninh 
-
복수비자: Visa nhiều lần
-
부치다: Gửi 
-
분실물 : Đồ bị mất 
-
불법입국: Nhập cảnh lậu
-
비상구:Lối thoat khẩn cấp, cửa thoát hiểm.
-
비수기 : Mùa thấp điểm
-
비인민 비자:Visa không di dân
-
비자 / 사증 : Visa
-
비자 면제 신청서: Đơn xin miễn visa
-
비자를 발급하다: Cấp visa
-
비자를 신청하다 : Xin visa
-
비자를 얻다: Lấy visa
-
비자연장 : Gia hạn visa
-
비자종류 ; Loại visa 
-
비행경로: Đường bay
-
비행고도 : Độ cao bay 
-
비행기를 타다: Lên máy bay
-
비행속도: Tốc độ bay
-
비행시간: Giờ bay
-
사업: Kinh doanh
-
사증 : Visa, thị thực, điều tra chứng minh
-
산소마스크: Mặt nạ oxy
-
생년월일 : Ngày tháng năm sinh
-
서두르다: Vội vàng 
-
서명하다: Ký tên 
-
선물 : Đồ lưu niệm 
-
설명하다: Giải thích 
-
: Họ
-
성명: Họ tên
-
성별 : Giới tính
-
성수기 : Mùa cao điểm
-
세관 신고 : Khai báo hải quan
-
세관 신고서 : Tờ khai hải quan
-
세관검사 : Kiểm tra hải quan
-
수하물 / 수화물: Hành lý ( nói chung ) 
-
수하물 분실신고서: Giấy khai báo mấy hành lý 
-
수화물 개수 : Số lượng hành lý
-
수화물 수취대 : Khu vực lấy hành lý
-
승객 : Hành khách 
-
승무원 : Tiếp viên 
-
시간에 맞추다:Đúng giờ 
-
신고하다 : Khai báo 
-
안내방송: Phát thanh chỉ dẫn
-
안전벨트 : Dây an toàn
-
애기 바구니 신청하다: Đặt nôi em bé
-
액세서리 : Đồ trang sức 
-
: Thuốc 
-
에스컬레이터 : Cầu thang cuốn
-
여권 : Hộ chiếu
-
여권 발급일 ; Ngày cấp passport.
-
여권 유효 기간 : Thời hạn hiệu lực passport.
-
여정: Hành trình , lộ trình.
-
여정을 변경하다 : Thay đổi hành trình
-
연착 : Đến muộn
-
영수증 :Hoá đơn 
-
예약하다 : Đặt trước
-
왕복 티켓 : Vé khứ hồi
-
외환반입 ; Ngoại tệ được mang theo
-
우편엽서 : Bưu thiệp
-
운송이 제한된 물품 : Vật dụng bị hạn chế trong vận chuyển ( vật dụng không được mang
-
위스키: Rượu uýt ky 
-
위탁수화물: Hành lý ký gửi
-
유효기간:Thời hạn có hiệu lực
-
이륙하다 : Cất cánh
-
이름: Tên
-
이민 비자: Visa di dân
-
이어폰; Tai phôn
-
일반 클래스: Hạng ghế thông thường.
-
임시거주증: Thẻ cư trú tạm thời ( giấy tạm trú )
-
입국: Nhập cảnh
-
입국거절 : Từ chối nhập cảnh
-
입국관리국 :Cơ quan quản lý nhập cảnh
-
입국금지 ;Cấm nhập cảnh
-
입국날짜 : Ngày nhập cảnh
-
입국목적 : Mụch đích nhập cảnh
-
입국비자 : Visia nhập cảnh
-
입국사증 : Visa nhập cảnh
-
입국사증 면제 협정 : Hiệp định miễn visa nhập cảnh
-
입국수속: Thủ tục nhập cảnh
-
입국신고서: Tờ khai nhập cảnh
-
입국심사: Thẩm tra nhập cảnh
-
입국을 거절하다: Từ chối nhập cảnh
-
입국이자 명단: Danh sách người nhập cảnh
-
입국카드: Thẻ nhập cảnh 
-
장거리비행 : Chuyến bay đường dài
-
입국: Tái nhập cảnh
-
재확인하다 : Tái xác nhận 
-
전용 체크인 수속 카운터: quầy làm thủ tục chuyên dụng.
-
전자항공원: vé máy bay điện tử.
-
제한하다 : Giới hạn 
-
조사하다: Điều tra
-
조종사 :Phi công
-
좌석 : Chỗ ngồi
-
좌석번호 : Số ghế
-
좌석을 승급하다: Nâng lên hạng ghế cao hơn.
-
주소: Địa chỉ
-
준비하다: Chuẩn bị 
-
증면서: Chứng minh thư 
-
지갑 :Ví 
-
지폐 : Chi phiếu 
-
직업 : Nghề nghiệp
-
직항 노선 : Tuyến đường bay thẳng
-
: Hành lý
-
짐을 찾다: Lấy hành lý
-
착륙하다: Hạ cánh
-
창가쪽 좌석: Ghế ngồi cạnh cửa sổ 
-
창쪽 좌석: Ghế ngồi cạnh cửa sổ
-
체류기간 : Thời gian cư trú
-
체류목적 : Mục đích cư trú
-
체류하다 : Cư trú, sống,ở ( tính chất tạm thời, trong thời gian ngắn ) 
-
체크인카운터 : Quầy làm thủ tục
-
초과요금 : Tiền vượt quá
-
초과하다 : Quá mức 
-
초청자 :Người bảo lãnh.
-
출국 : Xuất cảnh
-
출국금지: Cấm xuất cảnh
-
출국기록카드: Tờ khai xuất cảnh
-
출국수속 [절차]: Thủ tục xuất cảnh
-
출발 : Xuất phát 
-
출발 날짜를 앞당기다: Đổi ngày bay sớm hơn.
-
출입국 신고서: Tờ khai xuất nhập cảnh.
-
출입국 심사 :Thẩm tra xuất nhập cảnh
-
취소하다: Huỷ bỏ 
-
취재비자: Điều tra thị thực
-
코냑: Rượu Cô Nhắc 
-
콜밴 ( call van ) ; Cho thuê xe tải ( xe 6 chỗ trở lên )
-
탑승 안내방송 : Thông báo chuyến bay
-
탑승구: Cửa lên
-
탑승권 ; Thẻ lên máy bay
-
탑승수속: Thủ tục lên máy bay
-
탑승시간; Giờ lên máy bay
-
택시승강장 : Bãi taxi
-
택시요금 : Bãi đậu taxi 
-
통관신고서 :Tờ khai thuế quan
-
통로쪽 좌석: Ghế gần lối đi
-
통로측 좌석 :Ghế gần lối đi
-
편도 티켓 : Vé 1 chiều.
-
필요하다 ; Cần thiết 
-
항공사 : Hãng hàng không 
-
항공편 번호 : số hiệu chuyến bay
-
항공편명 : tên chuyến bay.
-
해외 : Nước ngoài
-
행취소/중지 : Hủy chuyến
-
향수: Nước hoa 
-
현금: Tiền mặt
-
현지시간: Giờ địa phương 
-
호출버튼 : Nút báo khẩn cấp
-
화장실 :Phòng vệ sinh
-
화장품 : Đồ trang điểm 
-
화폐 신고 : Khai báo tiền tệ 
-
확인하다: Xác nhận
-
환불하다 : Hoàn tiền
-
환승카운터 : Quầy làm thủ tục quá cảnh, đổi tuyến đường bay
-
환전소: Quầy đổi tiền
-
환전하다 : Đổi tiền
-
휴가 : Kì nghỉ
-
휴대수화물 : Hành lý xách tay
-
휴대폰 대여 : Cho thuê điện thoại
-
흔들리다 : Rung 
-
흡연석 ; Khoang hút thuốc

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét