Thứ Ba, 13 tháng 1, 2015

[Từ vựng 2 ] Từ vựng Gia đình


직계가족 (Quan hệ trực hệ)

1.
증조 할아버지: Cụ ông
2.
증조 할머니: Cụ bà
3.
할아버지: Ông
4.
할머니: Bà
5.
친할아버지: Ông nội
6.
친할머니: Bà nội
7.
외할머니: Bà ngoại
8.
외할아버지: Ông ngoại
9.
어머니: Mẹ ,má
10.
아버지: Bố, ba
11.
: Tôi
12.
오빠: Anh (em gái gọi)
13.
: Anh (em trai gọi)
14.
언니: Chị (em gái gọi)
15.
누나: Chị (em trai gọi)
16.
매형: Anh rể (em trai gọi)
17.
형부: Anh rể (em gái gọi)
18.
형수: Chị dâu
19.
동생: Em
20.
남동생: Em trai
21.
여동생: Em gái
22.
매부: Em rể (đối với anh vợ)
23.
제부: Em rể (đối với chị vợ)
24.
조카: Cháu

친가 친척 (Họ hàng bên nội)

25.
형제: Anh chị em
26.
큰아버지: Bác ,anh của bố
27.
큰어머니: Bác gái (vợ của bác - 큰아버지)
28.
작은아버지: Chú ,em của bố
29.
작은어머니: Thím
30.
삼촌: Anh ,em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)
31.
고모: Chị ,em gái của bố
32.
고모부: Chú ,bác (lấy em ,hoặc chị của bố)
33.
사촌: Anh chị em họ

외가 친척 (Họ hàng bên ngoại)

34.
외삼촌: Cậu hoặc bác trai (anh mẹ)
35.
외숙모: Mợ (vợ của 외삼촌)
36.
이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)
37.
이모부: Chú (chồng của 이모)
38.
()사촌: Con của cậu (con của 외삼촌)
39.
이종사촌: Con của dì (con của 이모)

처가 식구 (Gia đình nhà vợ)

40.
아내: Vợ
41.
장인: Bố vợ
42.
장모: Mẹ vợ
43.
처남: anh ,em vợ (con trai)
44.
처제: em vợ (con gái)
45.
처형: Chị vợ

시댁 식구 (Gia đình nhà chồng)

46.
남편: Chồng
47.
시아버지: Bố chồng
48.
시어머니: Mẹ chồng
49.
시아주버니 (시형): Anh chồng
50.
형님: Vợ của anh chồng
51.
시동생: Em chồng (chung, gọi cả em trai và em gái của chồng)
52.
도련님: Gọi em trai chồng một cách tôn trọng
53.
아가씨: Gọi em gái chồng
54.
동서: Vợ của em ,hoặc anh chồng
55.
시숙: Anh chị em chồng (nói chung)



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét