Thứ Sáu, 27 tháng 3, 2015
Thứ Ba, 24 tháng 3, 2015
Từ vựng Anh-Hàn-Việt trong Y học
의학단어
Bệnh Disease, sickness, illness 질병, 질병, 질환
Bệnh bạch hầu Diphteria 디프테리아
Bệnh bại liệt trẻ em Poliomyelitis, 척수 회백질염, 척수성 소아 마비
Bệnh cùi (hủi, phong) Leprosy - Người: leper 나병
Bệnh cúm Influenza, flu (유행성) 감기
Bệnh dịch Epidemic, plague 페스트, 역병
Bệnh đái đường Diabetes 당뇨병
Bệnh đau dạ dày Stomach ache 위통, 복통
Bệnh đau khớp (xương) Arthralgia 관절통
Bệnh đau mắt (viêm kết mạc) Sore eyes (conjunctivitis) 결막염
Bệnh đau mắt hột Trachoma 트라코마
Bệnh đau ruột thừa Appendicitis 충수염
Bệnh đau tim Hear-disease 심장병
Bệnh đau gan Hepatitis 간염
(a) Viêm gan (a) hepatitis A 간염
(b) xơ gan (b) cirrhosis B 간경변
Bệnh đậu mùa Small pox 천연두
Bệnh động kinh Epilepsy 간질
Bệnh đục nhân mắt Cataract 백내장
Bệnh hạ cam, săng Chancre 경성하감
Bệnh hen (suyễn) Asthma 천식
Bệnh ho, ho gà Cough, whooping cough 기침, 헛기침
Bệnh hoa liễu Venereal disease 성병
Bệnh kiết lỵ Dysentery 이질, 적리
Bệnh lao Tuberculosis, phthisis (phổi) 결핵(증)
Bệnh lậu Blennorrhagia 베도라치
Bệnh liệt (nửa người) Paralysis (hemiplegia) 마비(증)
Bệnh mạn tính Chronic disease 만성병, 지병, 고질
Bệnh ngoài da Skin disease 피부병
Khoa Da liễu Khoa da: (dermatology) 피부학과
Bệnh nhồi máu (cơ tim) Infarct (cardiac infarctus) 경색
Bệnh phù thũng Beriberi 각기
Bệnh scaclatin
(tinh hồng nhiệt) Scarlet fever 성홍열
Bệnh Sida AIDS
Bệnh sốt rét Malaria, paludism 말라리아
Bệnh sốt xuất huyết Dengue fever 뎅그열
Bệnh sởi Measles 낭충증
Bệnh xưng khớp xương Arthritis 관절염
Bệnh táo Constipation 변비증
Bệnh tâm thần Mental disease 정신병
Bệnh thấp Rheumatism 류머티즘
Bệnh thiếu máu Anaemia 빈혈(증)
Bệnh thuỷ đậu Chicken-pox 수두
Bệnh thương hàn Typhoid (fever) 장티푸스
Bệnh Disease, sickness, illness 질병, 질병, 질환
Bệnh bạch hầu Diphteria 디프테리아
Bệnh bại liệt trẻ em Poliomyelitis, 척수 회백질염, 척수성 소아 마비
Bệnh cùi (hủi, phong) Leprosy - Người: leper 나병
Bệnh cúm Influenza, flu (유행성) 감기
Bệnh dịch Epidemic, plague 페스트, 역병
Bệnh đái đường Diabetes 당뇨병
Bệnh đau dạ dày Stomach ache 위통, 복통
Bệnh đau khớp (xương) Arthralgia 관절통
Bệnh đau mắt (viêm kết mạc) Sore eyes (conjunctivitis) 결막염
Bệnh đau mắt hột Trachoma 트라코마
Bệnh đau ruột thừa Appendicitis 충수염
Bệnh đau tim Hear-disease 심장병
Bệnh đau gan Hepatitis 간염
(a) Viêm gan (a) hepatitis A 간염
(b) xơ gan (b) cirrhosis B 간경변
Bệnh đậu mùa Small pox 천연두
Bệnh động kinh Epilepsy 간질
Bệnh đục nhân mắt Cataract 백내장
Bệnh hạ cam, săng Chancre 경성하감
Bệnh hen (suyễn) Asthma 천식
Bệnh ho, ho gà Cough, whooping cough 기침, 헛기침
Bệnh hoa liễu Venereal disease 성병
Bệnh kiết lỵ Dysentery 이질, 적리
Bệnh lao Tuberculosis, phthisis (phổi) 결핵(증)
Bệnh lậu Blennorrhagia 베도라치
Bệnh liệt (nửa người) Paralysis (hemiplegia) 마비(증)
Bệnh mạn tính Chronic disease 만성병, 지병, 고질
Bệnh ngoài da Skin disease 피부병
Khoa Da liễu Khoa da: (dermatology) 피부학과
Bệnh nhồi máu (cơ tim) Infarct (cardiac infarctus) 경색
Bệnh phù thũng Beriberi 각기
Bệnh scaclatin
(tinh hồng nhiệt) Scarlet fever 성홍열
Bệnh Sida AIDS
Bệnh sốt rét Malaria, paludism 말라리아
Bệnh sốt xuất huyết Dengue fever 뎅그열
Bệnh sởi Measles 낭충증
Bệnh xưng khớp xương Arthritis 관절염
Bệnh táo Constipation 변비증
Bệnh tâm thần Mental disease 정신병
Bệnh thấp Rheumatism 류머티즘
Bệnh thiếu máu Anaemia 빈혈(증)
Bệnh thuỷ đậu Chicken-pox 수두
Bệnh thương hàn Typhoid (fever) 장티푸스
Website : trung tam tieng han
Thứ Năm, 19 tháng 3, 2015
[Hội thoại tiếng Hàn ] Bài 3:Bây giờ là mấy giờ?
Bài 3. Bây giờ là mấy giờ?
지금 몇시입니까?
V : Sáng nay tôi phải đi sân bay để đón một đoàn khách du lịch Nhật Bản.나 오늘 오전에 일본 단체 관광객 마중하러 공항에 가야되요.
T : Thế à? Đoàn có bao nhiêu người?그래요? 모두 몇명이에요?
V : Có 12 người. Bây giờ là mấy giờ, chị Thu Thủy?
12명요. 투 투이씨 지금 몇시죠?
12명요. 투 투이씨 지금 몇시죠?
T : Mười giờ rưỡi.
10시 반이요.
10시 반이요.
V : Mười giờ rưỡi rồi à?벌써 10시 반이에요?
T : Vâng. Mười giờ rưỡi rồi. Mấy giờ máy bay đến?네, 10시 반이요. 몇시에 비행기 도착하는데요?
V : Mười hai giờ trưa.낮 12시요.
1.2 Hùng và Mai nói chuyện với nhau về công việc hàng ngày훙과 마이가 일상생활에 대해 이야기를 나눈다.
M : Anh thường đi làm lúc mấy giờ?보통 몇시에 일하러 가요?
H : Lúc 6 giờ rưới sáng. Còn cô?아침 6시 반이요. 당신은요?
M : Tôi cũng vậy. Buổi chiều anh thường về đến nhà lúc mấy giờ?저도 그래요. 오후에는 보통 몇시에 집에 와요?
H : Lúc 4 giờ rưỡi hay 5 giờ chiều. Buổi tối cô thường làm gì?
4시 반이나 5시에요. 저녁때 보통 뭐해요?
4시 반이나 5시에요. 저녁때 보통 뭐해요?
M : Tôi thường đọc sách, đọc báo, xem ti vi, học tiếng Anh. Còn anh?대개 독서나, 신문, 티비보거나, 영어공부해요. 당신은요?
H : Tôi thường đọc báo và xem ti vi. Tôi ít khi dọc sách.나는 대개 신문과 티비를 봐요. 좀처럼 독서는 못해요.
M : Tại sao?왜요?
H : Vì tôi không có thời gian시간이 없어서요.
1.3. Đoạn văn
Tối hôm qua Hùng đi uống bia với bạn. Anh ấy về đến nhà lúc 12 giờ đêm.
Sáng nay anh ấy thức dậy lúc 9 giờ sáng. Anh ấy đi làm rất muộn.
Anh ấy đến công ty lúc 9 giờ rưỡi. 2 giờ chiều nay anh ấy phải đi làm việc ở Biên Hòa.
Anh ấy không thích nhưng phải đi.
어제 저녁 훙은 친구와 맥주를 마셨다. 그는 밤 12시에 집에 돌아왔다.오늘 아침 그는 9시에 일어났다. 그는 무척 늦게 출근했다.그는 9시 반에 회사에 도착했다. 오후 2시에 그는 빈 호아에 일하러 가야된다.그는 내키지 않지만 가야된다.
NGỮ PHÁP BỔ TRỢ
1. 하루 주기.
Sáng (아침) 1 ~ 10시
Trưa (점심) 11 ~ 12시
Chiều (오후) 13 ~ 18시
Tối (저녁) 19 ~ 22시
Đêm (밤) 23 ~ 24시
Trưa (점심) 11 ~ 12시
Chiều (오후) 13 ~ 18시
Tối (저녁) 19 ~ 22시
Đêm (밤) 23 ~ 24시
2. thường : 보통, 대개, 자주
예) Cô có thường xem phim không? (영화 자주 보세요?)
Anh ấy thường không đọc sách. (그는 책을 자주 안 읽는다.)
Anh ấy thường không đọc sách. (그는 책을 자주 안 읽는다.)
3. bao nhiêu : 몇, 얼마나
예) Anh có bao nhiêu tiền? (돈 얼마나 있어요?)
- Năm ngàn đồng. (5천동요.)
Lớp cô có bao nhiêu người? (당신 반은 몇명이에요?) - 몇명인지 전혀 모르고 질문함.
- Nam người. (5명이요.)
- Năm ngàn đồng. (5천동요.)
Lớp cô có bao nhiêu người? (당신 반은 몇명이에요?) - 몇명인지 전혀 모르고 질문함.
- Nam người. (5명이요.)
4. rất : 매우,무척,아주. 형용사 앞에 붙어서 제 3자에 대한 설명을 표현한다.
예) Cô ấy nói tiếng Việt rất giỏi. (그녀는 베트남어를 매우 잘한다.)
Anh ấy thường đi ngủ rất muộn. (그는 무척 늦게 잔다.)
Anh ấy thường đi ngủ rất muộn. (그는 무척 늦게 잔다.)
5. à : 문장끝에 붙는 조사로서, 내 짐작이 맞는지 확인하기 위해 사용.
예) Anh là sinh viên à? (당신 학생이지요?)Chị không đi làm à? (출근 안하세요?)
Theo: Trung tâm tiếng Hàn SOFL
Website: trung tam tieng han
Thứ Bảy, 14 tháng 3, 2015
[Hội thoại tiếng Hàn ] Bài 2 : Cô là người nước nào?
TIẾNG HÀN GIAO TIẾP
Bài 2. Cô là người nước nào?
당신은 어느나라 사람입니까?
1.1 Tom và Mary gặp nhau lần đầu
톰과 메리가 서로 처음 만나다
T : Chào cô.안녕하세요.
M : Chào anh. Xin lỗi, anh tên là Henry, phải không?안녕하세요. 실례지만, 당신 이름이 헨리이지요, 맞죠?
T : Dạ, không phải. Tôi không phải là Henry. Tôi tên Tom, Tom Scott. Còn cô, cô tên là gì?예, 아닙니다. 저는 헨리가 아닙니다. 제 이름은 톰입니다. 톰 스콧. 당신은요? 이름이 뭐에요?
M : Tôi tên là Mary. Anh là người Mỹ, phải không?제 이름은 메리에요. 당신 미국인 맞죠?
T : Vâng, tôi là người Mỹ.예, 저는 미국인입니다.
1.2 Nam gặp Yoko và Tom lần đầu남은 요코와 톰을 처음 만났다.
Y : Chào anh.안녕하세요.
N : Chào cô. Xin lỗi, cô là người nước nào 안녕하세요. 실례지만, 어느나라 사람이에요?
Y : Tôi là người Nhật. Tên tôi là Yoko Ono. Còn anh, anh tên là gì?저는 일본인입니다. 제 이름은 요코 오노입니다. 당신은요? 이름이 어떻게 되세요?
N : Tôi tên là Nam. Xin lỗi, Con đây là ai?제 이름은 남입니다. 실례지만, 이 분은 누구세요?
Y : Đây là anh Tom. Anh ấy là người Anh.이쪽은 톰입니다. 미국인이구요.
N : Chào anh Tom. Rất vui được gặp anh.안녕하세요 톰씨. 만나서 반갑습니다.
T : Chào anh. Rất vui được gặp anh.안녕하세요. 만나서 반갑습니다.
NGỮ PHÁP BỔ TRỢ
1. Dạ : 예(남부), Vâng : 예(북부) /// phải khong? : 맞죠?, phải : 맞다, không phải : 아니다.
예) Anh là người Nhật, phải không? - Dạ, không phải. - Dạ, phải당신 일본인이죠, 그렇죠? 네, 아닙니다. 네, 맞아요.
2. 단수/복수 인칭대명사
2인칭단수 - ông, bà, chị, anh.....할아버지, 할머니, 누나, 형
2인칭복수 - các ông, các bà, các chị, các anh..... 할아버지들, 할머니들, 누나들, 형들
3인칭단수 - ông ấy, bà ấy, chị ấy, anh ấy..... 그 할아버지, 그 할머니, 그 누나, 그 형
3인칭복수 - các ông ấy, các bà ấy, các chị ấy, các anh ấy..... 그 할아버지들, 그 할머니들, 그 누나들, 그형들
3. còn : 접속사 '그리고' , 현재 말하고 있는 대상 이외의 것을 연결해서 말할 때.
예) Tôi là người Hàn Quốc, còn anh ấy là người Mỹ.저는 한국인입니다. 그리고 그는 미국인입니다.
4. đây(이) đó(그) kia(저) : 사람이나 사물을 가리킬 때
예) Đây là Tom, còn đó là Nam, còn kia là Lan이 분은 톰입니다. 그리고 그 분은 남입니다. 그리고 저 분은 란입니다.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)