| Ngày - Tháng - Năm: Ngày 일 il = day Tháng 월 uơl = month Năm 년 nyơn = year Ngày trong tuần: Thứ hai 월요일 uơ ryô il = Monday Thứ ba 화요일 hoa yô il = Tuesday Thứ tư 수요일 su yô il = Wednesday Thứ năm 목요일 mô kyô il = Thursday Thứ sáu 금요일 kư myô il = Friday Thứ bảy 토요일 thô yô il = Saturday Chủ nhật 일요일 il yô il = Sunday |
| Chủ đề thời gian: Giờ 시 xi = hour Phút 분 bun = minute Giây 초 'chô = second Bốn mùa trong năm: Mùa xuân 봄 bôm = spring Mùa hạ 여름 yơ rưm = summer Mùa thu 가을 ka-ưl = autumn Mùa đông 겨울 Kyo ul = winter
Theo : Trung tâm tiếng Hàn SOFL
Web : trung tam tieng han
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét