Thứ Bảy, 10 tháng 1, 2015

[Từ vựng 1 ] Chủ đề nghề nghiệp thời gian

Ngày - Tháng - Năm:

Ngày  일  il = day

Tháng  월  uơl = month

Năm  년  nyơn = year

Ngày trong tuần:

Thứ hai  월요일  uơ ryô il = Monday

Thứ ba  화요일  hoa yô il = Tuesday

Thứ tư  수요일  su yô il = Wednesday

Thứ năm  목요일  mô kyô il = Thursday

Thứ sáu  금요일  kư myô il = Friday

Thứ bảy  토요일  thô yô il = Saturday

Chủ nhật  일요일  il yô il = Sunday
Chủ đề thời gian:


Giờ  시   xi = hour

Phút  분  bun = minute

Giây  초  'chô = second 

Bốn mùa trong năm:

Mùa xuân  봄  bôm = spring

Mùa hạ  여름  yơ rưm = summer

Mùa thu 가을  ka-ưl = autumn

Mùa đông  겨울  Kyo ul = winter


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét