Thứ Năm, 19 tháng 3, 2015

[Hội thoại tiếng Hàn ] Bài 3:Bây giờ là mấy giờ?


Bài 3. Bây giờ là mấy giờ?

지금 몇시입니까?


1.1 Việt chuẩn bị ra sân bay đón một đoàn khách du lịch Nhật비엣은 일본 단체 관광객을 맞이하러 공항에  준비를 한다
V : Sáng nay tôi phải đi sân bay để đón một đoàn khách du lịch Nhật Bản. 오늘 오전에 일본 단체 관광객 마중하러 공항에 가야되요.
T : Thế à? Đoàn có bao nhiêu người?그래요모두 몇명이에요?
V : Có 12 người. Bây giờ là mấy giờ, chị Thu Thủy?
12
명요 투이씨 지금 몇시죠?
T : Mười giờ rưỡi.
10
 반이요.
V : Mười giờ rưỡi rồi à?벌써 10 반이에요?
T : Vâng. Mười giờ rưỡi rồi. Mấy giờ máy bay đến?, 10 반이요몇시에 비행기 도착하는데요?
V : Mười hai giờ trưa. 12시요.

1.2 Hùng và Mai nói chuyện với nhau về công việc hàng ngày
훙과 마이가 일상생활에 대해 이야기를 나눈다.
M : Anh thường đi làm lúc mấy giờ?보통 몇시에 일하러 가요?
H : Lúc 6 giờ rưới sáng. Còn cô?아침 6 반이요당신은요?
M : Tôi cũng vậy. Buổi chiều anh thường về đến nhà lúc mấy giờ?저도 그래요오후에는 보통 몇시에 집에 와요?
H : Lúc 4 giờ rưỡi hay 5 giờ chiều. Buổi tối cô thường làm gì?
4
 반이나 5시에요저녁때 보통 뭐해요?
M : Tôi thường đọc sách, đọc báo, xem ti vi, học tiếng Anh. Còn anh?대개 독서나신문티비보거나영어공부해요당신은요?
H : Tôi thường đọc báo và xem ti vi. Tôi ít khi dọc sách.나는 대개 신문과 티비를 봐요좀처럼 독서는 못해요.
M : Tại sao?왜요?
H : Vì tôi không có thời gian시간이 없어서요.

Tối hôm qua Hùng đi uống bia với bạn. Anh ấy về đến nhà lúc 12 giờ đêm.
Sáng nay anh ấy thức dậy lúc 9 giờ sáng. Anh ấy đi làm rất muộn.
Anh ấy đến công ty lúc 9 giờ rưỡi. 2 giờ chiều nay anh ấy phải đi làm việc ở Biên Hòa.
Anh ấy không thích nhưng phải đi.
어제 저녁 훙은 친구와 맥주를 마셨다그는  12시에 집에 돌아왔다.오늘 아침 그는 9시에 일어났다그는 무척 늦게 출근했다.그는 9 반에 회사에 도착했다오후 2시에 그는  호아에 일하러 가야된다.그는 내키지 않지만 가야된다.
NGỮ PHÁP BỔ TRỢ
1. 하루 주기.
Sáng (아침) 1 ~ 10
Trưa (
점심) 11 ~ 12
Chiều (
오후) 13 ~ 18
Tối (
저녁) 19 ~ 22
Đêm (
) 23 ~ 24
2. thường : 보통대개자주
) Cô có thường xem phim không? (영화 자주 보세요?)
Anh ấy thường không đọc sách. (
그는 책을 자주  읽는다.)
3. bao nhiêu : 얼마나
) Anh có bao nhiêu tiền? ( 얼마나 있어요?)
- Năm ngàn đồng. (5
천동요.)
Lớp cô có bao nhiêu người? (
당신 반은 몇명이에요?) - 몇명인지 전혀 모르고 질문함.
- Nam người. (5
명이요.)
4. rất : 매우,무척,아주형용사 앞에 붙어서  3자에 대한 설명을 표현한다.
) Cô ấy nói tiếng Việt rất giỏi. (그녀는 베트남어를 매우 잘한다.)
Anh ấy thường đi ngủ rất muộn. (
그는 무척 늦게 잔다.)
5. à : 문장끝에 붙는 조사로서 짐작이 맞는지 확인하기 위해 사용.
) Anh là sinh viên à? (당신 학생이지요?)
Chị không đi làm à? (
출근 안하세요?)

Theo: Trung tâm tiếng Hàn SOFL
Website: trung tam tieng han

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét